Dàn 8 Con Lô 3 Số MT

Soi cầu vip – Chốt số – Chắc ăn – Thắng lớn! Lấy số dinh tiền về nhà!
Các chuyên gia của chúng tôi luôn nỗ lực hết mình Tìm ra những con số chuẩn nhất có tỷ lệ ăn lớn nhất.Tuy nhiên có một vài ngày cầu về quá lệch anh chị em cũng không nên nản chí, vì những ngày sau cầu sẽ quay trở lại, rồi chúng ta sẽ lấy lại những gì đã mất

➨ Chúng tôi đã xác định được Dàn 8 Con Lô 3 Số  có tần xuất ra cao nhất trong ngày.

➨ Để nhận được Dàn 8 Con Lô 3 Số   bạn cần nạp đủ số tiền DỊCH VỤ ở Ô NẠP THẺ bên dưới

➨ Có thể nạp cộng dồn mệnh giá THẺ CÀO

Dàn 8 Con Lô 3 Số MT chuẩn nhất trong ngày!
Giá: 700,000đ.
Hiện tại chúng tôi chỉ nhận các loại thẻ cào sau: Zing Card, Viettel

Ngày Dự Đoán Kết Quả
12-05-21
12-05-21Đà Nẵng: 867,070,185,883,038,212,118,056,
Khánh Hòa: 844,638,738,012,861,526,463,570
Đà Nẵng: Ăn 4/8,
Khánh Hòa: Ăn 4/8
11-05-21Đắc Lắc: 663,270,594,404,306,269,230,982,
Quảng Nam: 661,087,785,881,867,474,228,163
Quảng Nam: Ăn 4/8
10-05-21TT Huế: 466,362,997,004,648,175,399,359,
Phú Yên: 908,646,927,642,547,372,875,352
TT Huế: Ăn 5/8,
Phú Yên: Ăn 2/8
09-05-21Kon Tum: 248,556,795,212,097,704,811,230,
Khánh Hòa: 156,021,915,633,115,137,084,294
Kon Tum: Ăn 4/8
08-05-21Đà Nẵng: 758,920,393,069,247,154,869,924,
Quảng Ngãi: 506,054,631,849,480,693,948,170,
Đắc Nông: 852,113,551,484,479,961,766,344
Đà Nẵng: Ăn 4/8,
Quảng Ngãi: Ăn 4/8,
Đắc Nông: Ăn 1/8
07-05-21Gia Lai: 081,145,379,630,625,587,424,243,
Ninh Thuận: 270,974,421,863,720,347,663,267
Gia Lai: Ăn 5/8,
Ninh Thuận: Ăn 1/8
06-05-21Bình Định: 030,197,263,165,951,986,783,760,
Quảng Trị: 644,386,635,168,049,772,318,568,
Quảng Bình: 650,478,837,296,056,939,168,481
Bình Định: Ăn 3/8,
Quảng Trị: Ăn 3/8
05-05-21Đà Nẵng: 983,931,172,071,586,638,270,069,
Khánh Hòa: 432,907,852,764,150,742,313,918
Đà Nẵng: Ăn 2/8
04-05-21Đắc Lắc: 208,643,131,415,945,055,138,508,
Quảng Nam: 814,320,795,589,239,999,196,027
Đắc Lắc: Ăn 3/8,
Quảng Nam: Ăn 5/8
03-05-21TT Huế: 246,736,382,662,815,775,686,573,
Phú Yên: 685,982,415,525,242,273,294,112
TT Huế: Ăn 1/8,
Phú Yên: Ăn 1/8
02-05-21Kon Tum: 034,361,351,443,423,458,927,488,
Khánh Hòa: 054,516,403,765,652,731,474,901
Kon Tum: Ăn 5/8,
Khánh Hòa: Ăn 2/8
01-05-21Đà Nẵng: 479,152,952,127,022,496,122,440,
Quảng Ngãi: 704,580,664,571,535,125,148,110,
Đắc Nông: 240,072,194,179,113,341,778,601
Đà Nẵng: Ăn 4/8,
Quảng Ngãi: Ăn 5/8,
Đắc Nông: Ăn 1/8
30-04-21Gia Lai: 347,771,071,482,573,185,715,995,
Ninh Thuận: 399,372,110,566,273,827,106,880
Gia Lai: Ăn 1/8,
Ninh Thuận: Ăn 2/8
29-04-21Bình Định: 379,618,581,210,111,509,614,476,
Quảng Trị: 024,009,440,660,104,955,609,008,
Quảng Bình: 230,454,027,942,098,092,823,759
Bình Định: Ăn 5/8,
Quảng Trị: Ăn 4/8,
Quảng Bình: Ăn 2/8
28-04-21Đà Nẵng: 016,290,569,402,239,872,102,096,
Khánh Hòa: 122,855,338,335,144,190,867,289
Đà Nẵng: Ăn 3/8,
Khánh Hòa: Ăn 4/8
27-04-21Đắc Lắc: 082,858,420,390,619,600,818,447,
Quảng Nam: 206,940,900,741,494,590,524,728
Đắc Lắc: Ăn 5/8,
Quảng Nam: Ăn 3/8
26-04-21TT Huế: 999,439,320,911,808,176,856,114,
Phú Yên: 144,706,877,409,776,809,231,276
Phú Yên: Ăn 5/8
25-04-21Kon Tum: 932,567,433,429,343,554,459,901,
Khánh Hòa: 368,737,039,641,624,881,688,716
Kon Tum: Ăn 3/8,
Khánh Hòa: Ăn 2/8
24-04-21Đà Nẵng: 069,159,900,800,117,088,925,122,
Quảng Ngãi: 779,462,122,778,961,948,827,383,
Đắc Nông: 136,026,376,846,833,142,911,455
Đà Nẵng: Ăn 2/8,
Quảng Ngãi: Ăn 2/8
23-04-21Gia Lai: 988,297,263,218,562,717,334,718,
Ninh Thuận: 454,067,328,289,873,083,426,078
Gia Lai: Ăn 1/8,
Ninh Thuận: Ăn 1/8
22-04-21Bình Định: 422,731,817,502,328,953,490,830,
Quảng Trị: 596,638,953,280,516,841,288,571,
Quảng Bình: 926,619,683,301,927,953,035,232
Bình Định: Ăn 4/8,
Quảng Bình: Ăn 1/8
21-04-21Đà Nẵng: 619,956,507,461,750,071,668,129,
Khánh Hòa: 151,771,638,334,235,606,456,025
Trượt
20-04-21Đắc Lắc: 907,011,117,930,105,808,806,655,
Quảng Nam: 987,795,984,054,195,309,418,161
Đắc Lắc: Ăn 1/8,
Quảng Nam: Ăn 4/8
19-04-21TT Huế: 394,377,326,555,271,492,658,056,
Phú Yên: 875,479,566,779,978,112,076,126
Phú Yên: Ăn 1/8
18-04-21Kon Tum: 203,328,036,247,678,922,125,525,
Khánh Hòa: 902,343,394,422,151,871,355,272
Kon Tum: Ăn 3/8
17-04-21Đà Nẵng: 891,918,184,556,434,217,083,022,
Quảng Ngãi: 863,162,258,530,477,933,726,650,
Đắc Nông: 248,508,029,033,782,593,400,328
Đà Nẵng: Ăn 5/8,
Đắc Nông: Ăn 2/8
16-04-21Gia Lai: 393,993,038,811,261,970,719,137,
Ninh Thuận: 295,165,725,562,379,368,695,006
Ninh Thuận: Ăn 3/8
15-04-21Bình Định: 759,375,825,025,098,696,338,010,
Quảng Trị: 521,417,275,645,730,401,725,180,
Quảng Bình: 050,148,734,902,588,082,875,618
Bình Định: Ăn 3/8,
Quảng Bình: Ăn 1/8
14-04-21Đà Nẵng: 467,096,920,017,740,332,470,938,
Khánh Hòa: 896,291,287,835,225,545,360,207
Đà Nẵng: Ăn 4/8,
Khánh Hòa: Ăn 5/8
13-04-21Đắc Lắc: 450,934,387,675,490,970,036,191,
Quảng Nam: 326,234,261,408,006,599,511,910
Đắc Lắc: Ăn 2/8,
Quảng Nam: Ăn 1/8
12-04-21TT Huế: 314,181,638,096,781,135,341,470,
Phú Yên: 249,458,149,236,774,006,155,060
TT Huế: Ăn 5/8,
Phú Yên: Ăn 2/8
11-04-21Kon Tum: 985,067,761,847,617,335,313,289,
Khánh Hòa: 001,754,712,569,881,102,349,618
Kon Tum: Ăn 4/8
10-04-21Đà Nẵng: 386,273,789,546,956,985,720,163,
Quảng Ngãi: 857,079,609,432,268,557,236,054,
Đắc Nông: 963,969,230,164,077,274,078,853
Đà Nẵng: Ăn 3/8,
Quảng Ngãi: Ăn 2/8,
Đắc Nông: Ăn 2/8
09-04-21Gia Lai: 183,870,826,961,970,665,868,570,
Ninh Thuận: 678,570,960,731,753,853,500,762
Ninh Thuận: Ăn 5/8
08-04-21Bình Định: 543,531,842,634,251,860,614,967,
Quảng Trị: 386,181,614,639,879,872,415,069,
Quảng Bình: 449,845,841,838,309,952,164,535
Bình Định: Ăn 4/8,
Quảng Trị: Ăn 4/8
07-04-21Đà Nẵng: 620,497,962,060,454,401,102,179,
Khánh Hòa: 915,422,134,378,214,925,474,050
Đà Nẵng: Ăn 3/8,
Khánh Hòa: Ăn 2/8
06-04-21Đắc Lắc: 854,703,385,569,964,009,229,817,
Quảng Nam: 410,860,176,989,031,203,986,188
Đắc Lắc: Ăn 3/8,
Quảng Nam: Ăn 1/8
05-04-21TT Huế: 865,123,475,022,937,766,002,099,
Phú Yên: 098,729,667,194,147,322,031,997
TT Huế: Ăn 2/8,
Phú Yên: Ăn 1/8
04-04-21Kon Tum: 173,842,562,115,234,474,911,638,
Khánh Hòa: 174,257,190,662,887,012,343,023
Trượt
03-04-21Đà Nẵng: 879,354,921,558,916,245,049,767,
Quảng Ngãi: 897,777,716,335,401,326,640,596,
Đắc Nông: 756,553,320,146,472,984,135,210
Đà Nẵng: Ăn 5/8
02-04-21Gia Lai: 676,310,063,517,930,236,919,399,
Ninh Thuận: 626,314,032,747,592,749,670,411
Gia Lai: Ăn 4/8,
Ninh Thuận: Ăn 2/8
01-04-21Bình Định: 501,083,518,369,990,983,503,923,
Quảng Trị: 588,215,496,605,139,941,764,349,
Quảng Bình: 126,141,301,382,640,822,962,125
Bình Định: Ăn 5/8,
Quảng Trị: Ăn 5/8
31-03-21Đà Nẵng: 621,337,224,966,846,788,733,540,
Khánh Hòa: 730,351,539,789,914,880,737,415
Trượt
30-03-21Đắc Lắc: 680,584,954,163,102,030,740,074,
Quảng Nam: 884,237,661,169,790,715,105,399
Đắc Lắc: Ăn 1/8,
Quảng Nam: Ăn 1/8
29-03-21TT Huế: 648,983,107,469,228,229,072,766,
Phú Yên: 033,501,141,421,607,393,965,938
TT Huế: Ăn 2/8,
Phú Yên: Ăn 1/8
28-03-21Kon Tum: 813,718,436,877,311,679,924,688,
Khánh Hòa: 107,685,170,225,574,149,794,666
Kon Tum: Ăn 5/8,
Khánh Hòa: Ăn 2/8
27-03-21Đà Nẵng: 997,771,384,887,522,930,075,232,
Quảng Ngãi: 078,647,947,390,454,964,113,784,
Đắc Nông: 044,157,092,037,609,578,115,326
Đà Nẵng: Ăn 2/8,
Quảng Ngãi: Ăn 1/8
26-03-21Gia Lai: 123,554,263,236,729,742,519,275,
Ninh Thuận: 067,384,498,902,664,258,461,221
Gia Lai: Ăn 2/8
25-03-21Bình Định: 249,547,976,716,674,194,128,471,
Quảng Trị: 654,486,367,265,617,142,209,088,
Quảng Bình: 753,406,027,003,699,852,329,787
Bình Định: Ăn 1/8,
Quảng Bình: Ăn 2/8
24-03-21Đà Nẵng: 627,585,317,914,879,414,595,999,
Khánh Hòa: 575,914,348,943,487,078,032,070
Khánh Hòa: Ăn 1/8
23-03-21Đắc Lắc: 157,420,399,450,587,029,908,740,
Quảng Nam: 667,798,865,707,160,474,710,669
Đắc Lắc: Ăn 2/8,
Quảng Nam: Ăn 3/8
22-03-21TT Huế: 444,804,771,194,140,142,925,234,
Phú Yên: 318,242,612,720,667,988,438,850
TT Huế: Ăn 5/8,
Phú Yên: Ăn 3/8
21-03-21Kon Tum: 470,775,984,573,035,995,588,832,
Khánh Hòa: 535,454,738,122,998,083,459,005
Kon Tum: Ăn 1/8,
Khánh Hòa: Ăn 5/8
20-03-21Đà Nẵng: 493,391,262,866,480,991,473,163,
Quảng Ngãi: 041,870,700,758,201,113,240,892,
Đắc Nông: 372,246,268,326,700,151,579,117
Đà Nẵng: Ăn 3/8,
Quảng Ngãi: Ăn 2/8,
Đắc Nông: Ăn 2/8
19-03-21Gia Lai: 523,031,262,348,642,191,263,258,
Ninh Thuận: 935,260,191,403,782,440,826,967
Ninh Thuận: Ăn 5/8
18-03-21Bình Định: 561,728,124,139,114,202,500,757,
Quảng Trị: 924,622,124,086,851,474,870,383,
Quảng Bình: 051,985,666,574,295,779,643,955
Bình Định: Ăn 1/8,
Quảng Trị: Ăn 1/8,
Quảng Bình: Ăn 3/8
17-03-21Đà Nẵng: 517,932,326,254,681,079,141,809,
Khánh Hòa: 143,479,327,605,487,809,516,614
Đà Nẵng: Ăn 3/8,
Khánh Hòa: Ăn 3/8
16-03-21Đắc Lắc: 197,444,357,592,889,422,445,349,
Quảng Nam: 692,512,196,423,363,490,876,432
Đắc Lắc: Ăn 4/8
15-03-21TT Huế: 145,087,325,834,216,760,396,432,
Phú Yên: 918,352,935,061,887,375,696,641
Phú Yên: Ăn 1/8
14-03-21Kon Tum: 482,112,566,639,094,531,455,130,
Khánh Hòa: 526,197,732,016,933,345,244,837
Kon Tum: Ăn 5/8,
Khánh Hòa: Ăn 4/8
13-03-21Đà Nẵng: 528,795,601,969,665,176,948,989,
Quảng Ngãi: 559,821,121,329,261,370,203,457,
Đắc Nông: 651,792,332,190,192,658,073,453
Đà Nẵng: Ăn 4/8,
Quảng Ngãi: Ăn 3/8,
Đắc Nông: Ăn 5/8
12-03-21Gia Lai: 206,033,840,630,731,400,439,176,
Ninh Thuận: 025,077,604,671,525,654,247,100
Gia Lai: Ăn 1/8,
Ninh Thuận: Ăn 5/8
11-03-21Bình Định: 039,980,013,279,164,026,684,306,
Quảng Trị: 904,778,751,856,446,725,176,849,
Quảng Bình: 116,896,505,210,522,023,638,633
Bình Định: Ăn 4/8,
Quảng Trị: Ăn 3/8
10-03-21Đà Nẵng: 666,206,426,459,497,668,995,823,
Khánh Hòa: 427,575,270,676,061,665,134,760
Khánh Hòa: Ăn 3/8
09-03-21Đắc Lắc: 899,477,170,225,099,595,852,822,
Quảng Nam: 436,397,839,815,749,260,022,692
Đắc Lắc: Ăn 5/8,
Quảng Nam: Ăn 2/8
08-03-21TT Huế: 270,034,025,939,495,946,734,773,
Phú Yên: 343,275,708,617,413,982,308,380
TT Huế: Ăn 1/8,
Phú Yên: Ăn 1/8
07-03-21Kon Tum: 985,429,256,454,003,609,436,503,
Khánh Hòa: 537,698,742,925,322,275,315,284
Kon Tum: Ăn 1/8,
Khánh Hòa: Ăn 3/8
06-03-21Đà Nẵng: 954,694,878,259,492,265,164,066,
Quảng Ngãi: 582,812,502,183,732,632,384,944,
Đắc Nông: 257,503,300,230,679,658,994,046
Đà Nẵng: Ăn 3/8,
Quảng Ngãi: Ăn 5/8
05-03-21Gia Lai: 767,105,268,529,505,640,475,595,
Ninh Thuận: 193,667,951,890,904,714,795,958
Gia Lai: Ăn 1/8
04-03-21Bình Định: 254,586,384,581,129,490,738,722,
Quảng Trị: 602,078,190,835,198,083,599,269,
Quảng Bình: 950,516,815,188,941,018,746,584
Quảng Trị: Ăn 1/8,
Quảng Bình: Ăn 3/8
03-03-21Đà Nẵng: 721,567,060,667,901,076,917,496,
Khánh Hòa: 095,986,355,130,858,057,676,808
Khánh Hòa: Ăn 1/8
02-03-21Đắc Lắc: 365,241,474,916,283,198,025,375,
Quảng Nam: 097,853,665,951,052,161,344,566
Đắc Lắc: Ăn 5/8,
Quảng Nam: Ăn 1/8
01-03-21TT Huế: 286,860,061,475,368,628,519,404,
Phú Yên: 644,537,218,323,067,662,019,283
TT Huế: Ăn 5/8,
Phú Yên: Ăn 4/8
28-02-21Kon Tum: 054,754,235,269,145,121,929,991,
Khánh Hòa: 357,411,275,501,770,816,834,048
Trượt
27-02-21Đà Nẵng: 520,085,860,766,411,996,308,418,
Quảng Ngãi: 854,102,629,283,355,372,118,827,
Đắc Nông: 703,048,481,763,243,395,766,131
Đà Nẵng: Ăn 3/8,
Đắc Nông: Ăn 4/8
26-02-21Gia Lai: 965,504,273,287,544,309,293,595,
Ninh Thuận: 539,588,186,854,563,655,481,437
Gia Lai: Ăn 3/8,
Ninh Thuận: Ăn 1/8
25-02-21Bình Định: 350,126,094,425,731,142,531,963,
Quảng Trị: 745,097,725,937,827,224,484,104,
Quảng Bình: 555,422,105,316,729,928,973,021
Bình Định: Ăn 4/8,
Quảng Trị: Ăn 2/8,
Quảng Bình: Ăn 5/8
24-02-21Đà Nẵng: 296,046,653,502,335,568,374,940,
Khánh Hòa: 238,466,945,256,610,649,139,166
Đà Nẵng: Ăn 2/8
23-02-21Đắc Lắc: 016,950,224,296,589,457,834,520,
Quảng Nam: 167,923,777,859,481,175,813,621
Quảng Nam: Ăn 5/8
22-02-21TT Huế: 483,359,623,955,761,184,482,630,
Phú Yên: 893,325,061,146,248,497,912,508
Phú Yên: Ăn 2/8
21-02-21Kon Tum: 785,674,694,276,587,310,197,962,
Khánh Hòa: 799,575,968,150,754,031,618,715
Trượt
20-02-21Đà Nẵng: 037,803,507,943,308,018,055,244,
Quảng Ngãi: 344,871,296,465,938,599,374,701,
Đắc Nông: 521,416,247,687,858,073,863,083
Đà Nẵng: Ăn 1/8,
Quảng Ngãi: Ăn 3/8,
Đắc Nông: Ăn 2/8
19-02-21Gia Lai: 243,103,070,235,419,077,114,495,
Ninh Thuận: 341,990,287,766,212,938,635,533
Gia Lai: Ăn 5/8,
Ninh Thuận: Ăn 5/8
18-02-21Bình Định: 083,880,655,914,109,544,829,306,
Quảng Trị: 223,704,343,769,957,521,115,434,
Quảng Bình: 597,291,710,425,768,538,050,175
Bình Định: Ăn 4/8
17-02-21Đà Nẵng: 851,352,910,667,879,181,911,664,
Khánh Hòa: 806,161,891,691,337,807,240,837
Đà Nẵng: Ăn 2/8,
Khánh Hòa: Ăn 5/8
16-02-21Đắc Lắc: 582,927,084,883,476,358,450,739,
Quảng Nam: 705,832,020,390,988,261,071,012
Đắc Lắc: Ăn 1/8
15-02-21TT Huế: 610,197,982,456,979,630,895,875,
Phú Yên: 349,039,545,374,690,944,756,776
TT Huế: Ăn 4/8,
Phú Yên: Ăn 4/8
11-02-21Bình Định: 413,406,177,155,513,715,982,318,
Quảng Trị: 560,488,720,603,384,044,159,259
Bình Định: Ăn 4/8,
Quảng Trị: Ăn 3/8