Dàn 8 Con Lô 3 Số MT

Soi cầu vip – Chốt số – Chắc ăn – Thắng lớn! Lấy số dinh tiền về nhà!
Các chuyên gia của chúng tôi luôn nỗ lực hết mình Tìm ra những con số chuẩn nhất có tỷ lệ ăn lớn nhất.Tuy nhiên có một vài ngày cầu về quá lệch anh chị em cũng không nên nản chí, vì những ngày sau cầu sẽ quay trở lại, rồi chúng ta sẽ lấy lại những gì đã mất

➨ Chúng tôi đã xác định được Dàn 8 Con Lô 3 Số  có tần xuất ra cao nhất trong ngày.

➨ Để nhận được Dàn 8 Con Lô 3 Số   bạn cần nạp đủ số tiền DỊCH VỤ ở Ô NẠP THẺ bên dưới

➨ Có thể nạp cộng dồn mệnh giá THẺ CÀO

Dàn 8 Con Lô 3 Số MT chuẩn nhất trong ngày!
Giá: 700,000đ.
Hiện tại chúng tôi chỉ nhận thẻ cào Viettel

Ngày Dự Đoán Kết Quả
08-12-21
07-12-21Đắc Lắc: 206,326,537,068,006,084,657,390,
Quảng Nam: 796,857,761,375,293,827,835,849
Đắc Lắc: Ăn 1/8,
Quảng Nam: Ăn 5/8
06-12-21TT Huế: 768,249,346,661,271,175,783,664,
Phú Yên: 484,091,656,517,799,638,931,722
Phú Yên: Ăn 3/8
05-12-21Kon Tum: 764,880,725,479,694,886,085,180,
Khánh Hòa: 834,462,038,686,271,152,244,283
Kon Tum: Ăn 2/8,
Khánh Hòa: Ăn 4/8
04-12-21Đà Nẵng: 910,017,003,229,776,322,231,260,
Quảng Ngãi: 065,740,365,490,581,354,923,869,
Đắc Nông: 342,656,113,439,835,884,615,749
Đà Nẵng: Ăn 5/8,
Quảng Ngãi: Ăn 1/8
03-12-21Gia Lai: 821,012,794,905,185,394,627,685,
Ninh Thuận: 681,452,675,299,467,344,850,995
Gia Lai: Ăn 1/8
02-12-21Bình Định: 286,795,301,680,677,728,032,912,
Quảng Trị: 091,405,115,222,224,043,937,451,
Quảng Bình: 254,222,403,243,905,531,314,016
Quảng Trị: Ăn 1/8,
Quảng Bình: Ăn 2/8
01-12-21Đà Nẵng: 244,604,001,913,245,646,090,326,
Khánh Hòa: 658,704,890,901,715,217,666,123
Đà Nẵng: Ăn 3/8,
Khánh Hòa: Ăn 1/8
30-11-21Đắc Lắc: 272,125,829,335,323,836,083,494,
Quảng Nam: 444,797,981,400,355,387,607,656
Đắc Lắc: Ăn 5/8,
Quảng Nam: Ăn 3/8
29-11-21TT Huế: 226,210,750,837,787,290,582,717,
Phú Yên: 149,758,161,273,621,630,755,030
TT Huế: Ăn 1/8
28-11-21Kon Tum: 927,749,354,254,231,724,062,387,
Khánh Hòa: 581,567,483,503,099,325,378,173
Kon Tum: Ăn 4/8,
Khánh Hòa: Ăn 2/8
27-11-21Đà Nẵng: 125,704,920,395,211,993,696,529,
Quảng Ngãi: 388,287,519,928,776,020,495,143,
Đắc Nông: 072,201,926,004,401,689,378,138
Đà Nẵng: Ăn 2/8,
Quảng Ngãi: Ăn 3/8,
Đắc Nông: Ăn 1/8
26-11-21Gia Lai: 655,759,175,352,844,669,881,829,
Ninh Thuận: 682,690,604,151,970,156,366,341
Gia Lai: Ăn 1/8,
Ninh Thuận: Ăn 5/8
25-11-21Bình Định: 298,080,445,945,890,894,234,263,
Quảng Trị: 598,003,668,610,495,014,891,242,
Quảng Bình: 482,223,723,345,934,412,863,866
Bình Định: Ăn 1/8,
Quảng Trị: Ăn 1/8
24-11-21Đà Nẵng: 406,212,042,665,076,589,994,504,
Khánh Hòa: 470,326,358,602,356,568,484,143
Đà Nẵng: Ăn 2/8
23-11-21Đắc Lắc: 775,094,766,673,648,465,113,124,
Quảng Nam: 964,285,844,960,954,873,278,754
Quảng Nam: Ăn 1/8
22-11-21TT Huế: 942,432,054,762,997,386,564,270,
Phú Yên: 239,231,828,763,374,527,141,320
TT Huế: Ăn 3/8,
Phú Yên: Ăn 3/8
21-11-21Kon Tum: 528,497,881,000,980,021,235,170,
Khánh Hòa: 865,178,850,248,011,333,804,171
Kon Tum: Ăn 3/8,
Khánh Hòa: Ăn 1/8
20-11-21Đà Nẵng: 910,404,371,450,167,132,353,406,
Quảng Ngãi: 171,126,971,421,915,844,646,574,
Đắc Nông: 876,322,910,160,875,632,824,135
Quảng Ngãi: Ăn 5/8,
Đắc Nông: Ăn 1/8
19-11-21Gia Lai: 662,933,602,786,856,999,672,419,
Ninh Thuận: 570,309,748,092,892,994,709,356
Gia Lai: Ăn 3/8,
Ninh Thuận: Ăn 1/8
18-11-21Bình Định: 343,203,462,641,562,659,919,940,
Quảng Trị: 629,754,865,975,203,708,060,896,
Quảng Bình: 596,779,039,387,805,318,720,487
Bình Định: Ăn 5/8,
Quảng Trị: Ăn 3/8,
Quảng Bình: Ăn 5/8
17-11-21Đà Nẵng: 701,585,718,782,581,002,431,217,
Khánh Hòa: 678,235,941,161,861,609,573,067
Đà Nẵng: Ăn 1/8,
Khánh Hòa: Ăn 1/8
16-11-21Đắc Lắc: 807,059,926,380,823,774,929,824,
Quảng Nam: 464,665,292,849,942,848,649,825
Đắc Lắc: Ăn 2/8,
Quảng Nam: Ăn 1/8
15-11-21TT Huế: 020,987,894,831,576,906,453,562,
Phú Yên: 398,139,307,027,342,847,013,151
TT Huế: Ăn 4/8
14-11-21Kon Tum: 880,129,062,889,400,390,316,936,
Khánh Hòa: 330,415,295,096,210,323,483,413
Kon Tum: Ăn 2/8,
Khánh Hòa: Ăn 3/8
13-11-21Đà Nẵng: 045,321,039,286,367,393,316,435,
Quảng Ngãi: 521,501,719,764,261,186,131,963,
Đắc Nông: 452,513,781,396,221,081,565,241
Đà Nẵng: Ăn 3/8,
Quảng Ngãi: Ăn 4/8,
Đắc Nông: Ăn 1/8
12-11-21Gia Lai: 356,271,147,027,041,730,432,709,
Ninh Thuận: 517,648,578,699,964,421,686,574
Ninh Thuận: Ăn 2/8
11-11-21Bình Định: 942,008,136,171,896,805,435,421,
Quảng Trị: 784,437,501,827,992,435,898,478,
Quảng Bình: 306,674,638,825,147,126,415,460
Quảng Trị: Ăn 1/8,
Quảng Bình: Ăn 2/8
10-11-21Đà Nẵng: 009,511,605,445,522,405,932,399,
Khánh Hòa: 305,774,460,982,978,780,232,606
Khánh Hòa: Ăn 3/8
09-11-21Đắc Lắc: 272,763,623,508,668,892,709,722,
Quảng Nam: 244,855,340,503,073,889,380,711
Đắc Lắc: Ăn 4/8
08-11-21TT Huế: 041,613,582,656,007,639,180,177,
Phú Yên: 600,305,077,633,556,872,382,487
TT Huế: Ăn 4/8,
Phú Yên: Ăn 5/8
07-11-21Kon Tum: 758,521,578,975,944,764,432,545,
Khánh Hòa: 372,266,333,928,441,386,490,192
Khánh Hòa: Ăn 2/8
06-11-21Đà Nẵng: 602,190,244,989,126,525,313,163,
Quảng Ngãi: 505,370,416,144,547,799,420,460,
Đắc Nông: 969,070,149,080,808,769,125,669
Đà Nẵng: Ăn 1/8,
Đắc Nông: Ăn 5/8
05-11-21Gia Lai: 309,269,539,397,256,024,657,530,
Ninh Thuận: 924,245,258,057,302,841,128,046
Ninh Thuận: Ăn 1/8
04-11-21Bình Định: 708,563,245,580,300,550,029,016,
Quảng Trị: 194,002,552,591,022,868,073,134,
Quảng Bình: 636,095,483,910,967,425,242,665
Bình Định: Ăn 5/8,
Quảng Trị: Ăn 5/8,
Quảng Bình: Ăn 2/8
03-11-21Đà Nẵng: 785,854,679,590,084,753,016,071,
Khánh Hòa: 296,363,290,788,639,575,566,476
Đà Nẵng: Ăn 1/8,
Khánh Hòa: Ăn 2/8
02-11-21Đắc Lắc: 125,917,156,523,978,065,605,491,
Quảng Nam: 396,220,053,481,618,016,947,400
Quảng Nam: Ăn 2/8
01-11-21TT Huế: 686,984,180,804,560,535,339,764,
Phú Yên: 662,504,608,429,288,399,781,478
TT Huế: Ăn 5/8
31-10-21Kon Tum: 874,420,586,597,842,220,684,094,
Khánh Hòa: 677,714,113,320,057,146,078,930
Kon Tum: Ăn 1/8,
Khánh Hòa: Ăn 1/8
30-10-21Đà Nẵng: 811,031,626,558,389,446,696,804,
Quảng Ngãi: 827,213,374,480,018,500,370,751,
Đắc Nông: 385,422,304,351,067,293,034,918
Trượt
29-10-21Gia Lai: 924,150,173,492,726,691,376,296,
Ninh Thuận: 151,006,469,677,743,877,022,570
Trượt
28-10-21Bình Định: 610,209,684,445,430,821,189,236,
Quảng Trị: 652,036,332,289,184,175,866,473,
Quảng Bình: 338,035,151,566,107,103,671,948
Quảng Bình: Ăn 1/8
27-10-21Đà Nẵng: 375,647,795,014,473,154,722,545,
Khánh Hòa: 429,214,475,380,376,184,003,817
Đà Nẵng: Ăn 2/8,
Khánh Hòa: Ăn 2/8
26-10-21Đắc Lắc: 975,977,462,511,815,008,585,173,
Quảng Nam: 283,234,469,054,014,081,377,123
Quảng Nam: Ăn 3/8
25-10-21TT Huế: 864,595,846,275,392,726,123,242,
Phú Yên: 021,249,973,120,479,373,578,791
TT Huế: Ăn 5/8,
Phú Yên: Ăn 5/8
24-10-21Kon Tum: 308,477,662,863,589,084,611,739,
Khánh Hòa: 414,798,330,544,444,861,545,537
Kon Tum: Ăn 5/8
23-10-21Quảng Ngãi: 939,786,356,688,289,613,045,577,
Đắc Nông: 554,722,142,125,756,267,304,555,
Đà Nẵng: 204,437,016,170,107,699,550,778
Quảng Ngãi: Ăn 4/8,
Đắc Nông: Ăn 1/8,
Đà Nẵng: Ăn 1/8
22-10-21Gia Lai: 269,615,811,117,945,095,442,390,
Ninh Thuận: 470,146,000,144,010,725,683,791
Gia Lai: Ăn 4/8,
Ninh Thuận: Ăn 1/8
21-10-21Bình Định: 464,440,577,359,122,049,150,056,
Quảng Trị: 227,421,143,416,047,765,302,432,
Quảng Bình: 399,335,547,425,475,010,001,760
Bình Định: Ăn 2/8
20-10-21Đà Nẵng: 016,594,701,091,101,914,783,677,
Khánh Hòa: 179,753,848,979,313,182,936,183
Đà Nẵng: Ăn 1/8,
Khánh Hòa: Ăn 4/8
19-10-21Đắc Lắc: 522,780,973,098,592,319,472,904,
Quảng Nam: 777,660,263,852,175,894,283,568
Quảng Nam: Ăn 1/8
18-10-21TT Huế: 701,792,348,426,848,839,108,243,
Phú Yên: 372,763,026,973,625,439,328,221
TT Huế: Ăn 2/8,
Phú Yên: Ăn 2/8
17-10-21Kon Tum: 022,399,028,618,493,245,857,469,
Khánh Hòa: 963,183,625,493,724,334,157,803
Kon Tum: Ăn 3/8,
Khánh Hòa: Ăn 1/8
16-10-21Đà Nẵng: 482,913,856,422,160,670,290,750,
Quảng Ngãi: 590,160,135,392,980,764,803,016,
Đắc Nông: 656,024,479,545,613,997,329,129
Đà Nẵng: Ăn 2/8,
Quảng Ngãi: Ăn 1/8,
Đắc Nông: Ăn 2/8
15-10-21Gia Lai: 940,806,968,769,064,573,417,199,
Ninh Thuận: 895,086,896,964,633,748,758,555
Trượt
14-10-21Bình Định: 570,413,603,059,904,267,478,015,
Quảng Trị: 527,548,256,492,063,610,372,508,
Quảng Bình: 820,567,972,583,804,159,041,517
Bình Định: Ăn 1/8,
Quảng Trị: Ăn 1/8,
Quảng Bình: Ăn 2/8
13-10-21Đà Nẵng: 189,269,386,294,637,810,942,895,
Khánh Hòa: 193,119,220,352,576,703,338,382
Đà Nẵng: Ăn 5/8
12-10-21Đắc Lắc: 192,538,590,252,468,112,504,610,
Quảng Nam: 647,518,720,692,310,904,005,051
Đắc Lắc: Ăn 2/8,
Quảng Nam: Ăn 2/8
11-10-21TT Huế: 932,596,997,156,177,729,623,275,
Phú Yên: 886,560,954,162,482,241,077,409
Trượt
10-10-21Kon Tum: 756,380,503,400,366,979,053,818,
Khánh Hòa: 280,229,932,260,644,886,458,452
Kon Tum: Ăn 5/8,
Khánh Hòa: Ăn 5/8
09-10-21Đà Nẵng: 877,412,246,546,715,730,726,786,
Quảng Ngãi: 143,552,443,637,802,463,358,698,
Đắc Nông: 882,591,052,610,805,700,551,402
Đà Nẵng: Ăn 1/8,
Đắc Nông: Ăn 3/8
08-10-21Gia Lai: 016,026,238,570,329,848,027,155,
Ninh Thuận: 585,266,166,603,068,139,955,436
Gia Lai: Ăn 5/8,
Ninh Thuận: Ăn 5/8
07-10-21Bình Định: 399,313,475,375,459,219,670,830,
Quảng Trị: 098,505,841,568,689,135,888,103,
Quảng Bình: 047,738,032,546,761,973,344,669
Bình Định: Ăn 5/8,
Quảng Trị: Ăn 4/8,
Quảng Bình: Ăn 1/8
06-10-21Đà Nẵng: 677,187,465,777,760,547,718,889,
Khánh Hòa: 179,574,796,715,358,770,933,260
Đà Nẵng: Ăn 2/8,
Khánh Hòa: Ăn 5/8
05-10-21Đắc Lắc: 278,982,698,878,460,104,529,541,
Quảng Nam: 612,830,705,153,979,206,677,752
Đắc Lắc: Ăn 1/8,
Quảng Nam: Ăn 2/8
04-10-21TT Huế: 528,023,080,345,957,579,155,338,
Phú Yên: 537,331,442,195,553,899,470,611
TT Huế: Ăn 3/8,
Phú Yên: Ăn 1/8
03-10-21Kon Tum: 749,413,140,882,004,093,165,537,
Khánh Hòa: 793,604,401,022,257,895,765,642
Kon Tum: Ăn 3/8,
Khánh Hòa: Ăn 4/8
02-10-21Đắc Nông: 283,645,466,555,789,606,236,785,
Đà Nẵng: 965,868,152,250,949,355,944,933,
Quảng Ngãi: 840,114,711,731,434,696,589,429
Đắc Nông: Ăn 5/8,
Đà Nẵng: Ăn 1/8,
Quảng Ngãi: Ăn 1/8
01-10-21Gia Lai: 343,598,494,143,132,801,794,076,
Ninh Thuận: 553,854,711,115,149,547,643,423
Gia Lai: Ăn 1/8,
Ninh Thuận: Ăn 2/8
30-09-21Bình Định: 231,914,734,971,388,190,090,764,
Quảng Trị: 017,065,474,312,754,111,343,019,
Quảng Bình: 747,550,730,290,607,634,003,263
Trượt
29-09-21Đà Nẵng: 343,390,762,836,634,407,851,119,
Khánh Hòa: 502,351,410,645,431,900,691,673
Đà Nẵng: Ăn 2/8,
Khánh Hòa: Ăn 1/8
28-09-21Đắc Lắc: 407,260,872,283,829,774,248,832,
Quảng Nam: 175,843,080,890,049,466,011,821
Đắc Lắc: Ăn 4/8,
Quảng Nam: Ăn 1/8
27-09-21TT Huế: 031,362,960,168,099,756,535,704,
Phú Yên: 452,710,606,879,085,053,798,642
Phú Yên: Ăn 2/8
26-09-21Kon Tum: 085,124,076,169,690,736,248,488,
Khánh Hòa: 000,462,277,413,054,884,751,146
Kon Tum: Ăn 5/8
25-09-21Đà Nẵng: 681,455,741,475,876,838,622,452,
Quảng Ngãi: 565,136,076,557,396,105,081,338,
Đắc Nông: 839,430,088,445,139,645,297,846
Quảng Ngãi: Ăn 2/8,
Đắc Nông: Ăn 4/8
24-09-21Gia Lai: 548,183,847,523,886,016,755,444,
Ninh Thuận: 924,894,923,825,164,644,635,732
Trượt
23-09-21Bình Định: 082,276,641,154,538,845,933,304,
Quảng Trị: 289,487,330,185,898,721,508,534,
Quảng Bình: 170,261,514,233,969,102,981,243
Trượt
22-09-21Đà Nẵng: 779,627,373,560,785,335,302,097,
Khánh Hòa: 446,281,807,959,501,419,825,832
Đà Nẵng: Ăn 4/8,
Khánh Hòa: Ăn 4/8
21-09-21Đắc Lắc: 819,468,334,007,646,867,344,397,
Quảng Nam: 269,833,525,118,784,793,470,542
Quảng Nam: Ăn 1/8
20-09-21TT Huế: 241,847,458,913,266,680,846,814,
Phú Yên: 446,889,137,018,246,270,632,161
Trượt
19-09-21Kon Tum: 679,711,462,976,085,368,763,060,
Khánh Hòa: 724,649,870,660,308,350,357,213
Khánh Hòa: Ăn 1/8
18-09-21Đà Nẵng: 116,243,726,632,836,947,449,721,
Quảng Ngãi: 655,108,129,087,794,027,508,393,
Đắc Nông: 748,222,791,597,150,372,102,481
Đắc Nông: Ăn 5/8
17-09-21Gia Lai: 492,784,749,300,472,271,974,160,
Ninh Thuận: 543,853,552,418,284,265,169,443
Gia Lai: Ăn 3/8,
Ninh Thuận: Ăn 5/8
16-09-21Bình Định: 261,164,374,797,695,975,467,242,
Quảng Trị: 691,040,502,377,956,390,345,488,
Quảng Bình: 632,068,925,118,242,173,598,744
Trượt
15-09-21Đà Nẵng: 077,157,491,397,097,697,393,311,
Khánh Hòa: 675,005,206,993,049,648,111,002
Đà Nẵng: Ăn 2/8
14-09-21Đắc Lắc: 720,872,400,059,325,618,752,163,
Quảng Nam: 608,958,777,778,949,915,240,094
Đắc Lắc: Ăn 5/8,
Quảng Nam: Ăn 1/8
13-09-21TT Huế: 916,694,630,992,947,715,068,619,
Phú Yên: 761,949,473,678,586,464,325,447
TT Huế: Ăn 5/8,
Phú Yên: Ăn 3/8
12-09-21Kon Tum: 188,189,569,937,518,369,290,248,
Khánh Hòa: 299,363,253,142,037,093,100,976
Trượt
11-09-21Đà Nẵng: 203,323,875,914,376,346,121,382,
Quảng Ngãi: 551,536,763,567,825,328,057,974
Quảng Ngãi: Ăn 5/8