Dàn 8 Con Lô 3 Số MT

Soi cầu vip – Chốt số – Chắc ăn – Thắng lớn! Lấy số dinh tiền về nhà!
Các chuyên gia của chúng tôi luôn nỗ lực hết mình Tìm ra những con số chuẩn nhất có tỷ lệ ăn lớn nhất.Tuy nhiên có một vài ngày cầu về quá lệch anh chị em cũng không nên nản chí, vì những ngày sau cầu sẽ quay trở lại, rồi chúng ta sẽ lấy lại những gì đã mất

➨ Chúng tôi đã xác định được Dàn 8 Con Lô 3 Số  có tần xuất ra cao nhất trong ngày.

➨ Để nhận được Dàn 8 Con Lô 3 Số   bạn cần nạp đủ số tiền DỊCH VỤ ở Ô NẠP THẺ bên dưới

➨ Có thể nạp cộng dồn mệnh giá THẺ CÀO

Dàn 8 Con Lô 3 Số MT chuẩn nhất trong ngày!
Giá: 700,000đ.
Hiện tại chúng tôi chỉ nhận thẻ cào Viettel

Ngày Dự Đoán Kết Quả
02-12-22
02-12-22Gia Lai: 191,725,929,860,237,075,067,476,
Ninh Thuận: 174,644,512,247,924,032,774,280
Trượt
01-12-22Bình Định: 786,226,423,190,373,593,945,773,
Quảng Trị: 397,604,639,495,806,976,094,199,
Quảng Bình: 931,126,058,584,014,885,173,500
Trượt
30-11-22Đà Nẵng: 765,898,184,650,859,703,257,371,
Khánh Hòa: 436,739,125,242,804,735,593,697
Trượt
29-11-22Đắc Lắc: 192,041,337,432,172,383,621,123,
Quảng Nam: 514,885,306,868,879,594,704,768
Trượt
28-11-22TT Huế: 740,467,283,201,571,527,948,596,
Phú Yên: 327,874,294,888,778,032,335,793
Phú Yên: Trúng 1/8
27-11-22Kon Tum: 493,460,983,260,090,870,228,742,
Khánh Hòa: 181,397,917,893,278,523,421,986
Kon Tum: Win 1/8
26-11-22Đà Nẵng: 205,938,664,528,153,946,639,522,
Quảng Ngãi: 550,001,790,726,005,497,391,164,
Đắc Nông: 825,547,632,652,378,909,670,601
Đà Nẵng: Ăn 2/8,
Quảng Ngãi: Trúng 2/8,
Đắc Nông: Ăn 3/8
25-11-22Gia Lai: 894,849,316,517,561,314,688,016,
Ninh Thuận: 253,302,331,171,537,644,776,152
Gia Lai: Ăn 5/8,
Ninh Thuận: Trúng 5/8
24-11-22Bình Định: 227,386,271,888,442,411,286,364,
Quảng Trị: 923,269,912,006,228,822,133,562,
Quảng Bình: 283,634,333,197,039,990,903,245
Quảng Bình: Trúng 1/8
23-11-22Đà Nẵng: 350,976,871,670,966,055,705,830,
Khánh Hòa: 071,728,319,111,763,644,939,516
Đà Nẵng: Trúng 4/8
22-11-22Đắc Lắc: 692,046,547,412,124,596,250,847,
Quảng Nam: 626,831,122,322,180,605,780,849
Đắc Lắc: Ăn 2/8,
Quảng Nam: Trúng 1/8
21-11-22TT Huế: 090,804,840,849,334,142,520,427,
Phú Yên: 532,394,542,266,069,480,894,724
TT Huế: Win 3/8,
Phú Yên: Trúng 1/8
20-11-22Kon Tum: 199,310,924,426,185,130,839,571,
Khánh Hòa: 156,373,503,101,486,475,488,185
Kon Tum: Win 3/8,
Khánh Hòa: Trúng 2/8
19-11-22Đà Nẵng: 704,563,221,927,431,719,996,004,
Quảng Ngãi: 188,764,283,453,699,492,809,986,
Đắc Nông: 313,954,989,572,805,635,573,435
Đà Nẵng: Trúng 1/8,
Quảng Ngãi: Ăn 5/8,
Đắc Nông: Ăn 4/8
18-11-22Gia Lai: 849,917,545,936,577,580,401,104,
Ninh Thuận: 115,572,506,253,598,470,975,529
Ninh Thuận: Trúng 3/8
17-11-22Bình Định: 355,952,680,224,033,909,184,490,
Quảng Trị: 822,893,223,800,530,938,823,935,
Quảng Bình: 525,988,006,781,516,092,573,638
Quảng Trị: Ăn 1/8,
Quảng Bình: Trúng 4/8
16-11-22Đà Nẵng: 253,808,910,709,226,718,958,096,
Khánh Hòa: 569,831,256,447,629,429,160,072
Đà Nẵng: Win 5/8
15-11-22Đắc Lắc: 643,580,242,108,642,555,887,711,
Quảng Nam: 829,197,685,932,569,362,726,728
Quảng Nam: Ăn 1/8
14-11-22TT Huế: 546,618,895,183,867,371,524,120,
Phú Yên: 626,996,842,238,554,783,540,281
TT Huế: Ăn 5/8
13-11-22Kon Tum: 917,468,855,723,549,843,898,474,
Khánh Hòa: 314,075,531,820,981,348,765,151
Kon Tum: Trúng 2/8,
Khánh Hòa: Trúng 1/8
12-11-22Đà Nẵng: 583,840,693,322,938,183,576,791,
Quảng Ngãi: 087,337,452,131,005,488,771,660,
Đắc Nông: 391,773,488,927,350,225,089,814
Đà Nẵng: Trúng 1/8,
Quảng Ngãi: Trúng 3/8
11-11-22Gia Lai: 721,688,590,332,678,525,572,438,
Ninh Thuận: 772,405,019,892,482,569,228,189
Gia Lai: Ăn 2/8,
Ninh Thuận: Ăn 5/8
10-11-22Bình Định: 885,301,006,606,319,270,142,512,
Quảng Trị: 312,800,081,607,114,660,907,684,
Quảng Bình: 028,938,073,972,721,497,372,605
Bình Định: Trúng 2/8,
Quảng Bình: Ăn 1/8
09-11-22Đà Nẵng: 627,666,782,126,215,747,890,008,
Khánh Hòa: 252,091,775,387,024,561,983,919
Đà Nẵng: Win 2/8,
Khánh Hòa: Trúng 4/8
08-11-22Đắc Lắc: 029,351,720,426,645,877,888,418,
Quảng Nam: 689,141,560,347,406,936,165,600
Đắc Lắc: Win 5/8,
Quảng Nam: Win 5/8
07-11-22TT Huế: 348,101,263,557,898,818,625,070,
Phú Yên: 672,869,014,139,928,195,913,324
TT Huế: Win 1/8,
Phú Yên: Ăn 4/8
06-11-22Kon Tum: 424,640,655,881,133,426,230,391,
Khánh Hòa: 417,356,142,420,028,337,314,656
Kon Tum: Trúng 3/8,
Khánh Hòa: Ăn 2/8
05-11-22Đà Nẵng: 610,800,189,674,945,462,302,836,
Quảng Ngãi: 425,770,977,580,957,684,218,397,
Đắc Nông: 182,320,294,154,504,219,613,271
Đà Nẵng: Ăn 1/8,
Quảng Ngãi: Trúng 1/8,
Đắc Nông: Trúng 4/8
04-11-22Gia Lai: 182,192,186,829,973,278,905,455,
Ninh Thuận: 537,093,899,065,327,847,204,112
Gia Lai: Win 5/8,
Ninh Thuận: Trúng 4/8
03-11-22Bình Định: 066,662,227,641,389,649,570,783,
Quảng Trị: 902,678,356,920,429,407,572,134,
Quảng Bình: 547,443,127,611,193,436,707,357
Bình Định: Win 4/8,
Quảng Trị: Win 4/8,
Quảng Bình: Win 3/8
02-11-22Đà Nẵng: 157,345,662,471,295,507,743,758,
Khánh Hòa: 356,614,097,296,888,468,495,042
Đà Nẵng: Ăn 5/8,
Khánh Hòa: Trúng 2/8
01-11-22Đắc Lắc: 224,793,424,534,673,019,259,903,
Quảng Nam: 790,265,601,098,871,978,541,888
Đắc Lắc: Win 1/8
31-10-22TT Huế: 217,262,771,661,852,003,378,835,
Phú Yên: 236,593,672,630,778,056,675,599
TT Huế: Trúng 2/8,
Phú Yên: Win 1/8
30-10-22Kon Tum: 271,496,139,622,541,545,161,440,
Khánh Hòa: 895,010,937,761,225,342,726,928
Kon Tum: Trúng 4/8,
Khánh Hòa: Trúng 5/8
29-10-22Đà Nẵng: 955,388,039,478,642,272,172,445,
Quảng Ngãi: 496,610,975,816,495,165,992,224,
Đắc Nông: 382,931,216,199,660,801,408,414
Đà Nẵng: Ăn 5/8,
Đắc Nông: Trúng 4/8
28-10-22Gia Lai: 259,640,228,899,272,439,658,885,
Ninh Thuận: 029,792,681,223,260,741,645,495
Trượt
27-10-22Bình Định: 005,259,917,082,584,859,330,226,
Quảng Trị: 088,899,537,333,215,460,174,666,
Quảng Bình: 130,082,839,546,187,013,232,909
Quảng Trị: Trúng 4/8,
Quảng Bình: Win 1/8
26-10-22Đà Nẵng: 707,972,989,705,057,728,317,118,
Khánh Hòa: 140,644,858,963,372,390,181,229
Đà Nẵng: Ăn 1/8,
Khánh Hòa: Win 2/8
25-10-22Đắc Lắc: 276,354,532,635,484,237,648,274,
Quảng Nam: 719,050,293,932,159,482,618,706
Đắc Lắc: Ăn 1/8,
Quảng Nam: Trúng 5/8
24-10-22TT Huế: 771,163,422,353,715,855,378,287,
Phú Yên: 455,771,361,879,586,084,646,577
TT Huế: Trúng 2/8,
Phú Yên: Trúng 2/8
23-10-22Kon Tum: 055,154,085,048,869,682,917,185,
Khánh Hòa: 391,586,976,177,872,218,362,122
Kon Tum: Ăn 4/8,
Khánh Hòa: Trúng 2/8
22-10-22Đà Nẵng: 770,931,524,413,775,114,666,491,
Quảng Ngãi: 264,857,794,538,199,917,103,428,
Đắc Nông: 689,683,840,301,461,609,965,723
Đà Nẵng: Win 1/8,
Quảng Ngãi: Ăn 1/8,
Đắc Nông: Win 1/8
21-10-22Gia Lai: 596,090,834,069,877,378,218,208,
Ninh Thuận: 411,047,409,114,825,991,778,257
Gia Lai: Ăn 4/8,
Ninh Thuận: Ăn 5/8
20-10-22Bình Định: 216,810,219,155,004,467,403,294,
Quảng Trị: 994,029,897,159,394,210,812,218,
Quảng Bình: 958,516,758,557,644,624,992,205
Bình Định: Ăn 5/8,
Quảng Trị: Win 1/8,
Quảng Bình: Ăn 4/8
19-10-22Đà Nẵng: 117,651,184,192,608,080,756,493,
Khánh Hòa: 767,443,518,808,231,512,124,561
Đà Nẵng: Win 1/8,
Khánh Hòa: Win 4/8
18-10-22Đắc Lắc: 329,646,548,173,517,978,627,832,
Quảng Nam: 799,148,362,673,385,691,088,888
Đắc Lắc: Trúng 3/8,
Quảng Nam: Ăn 1/8
17-10-22TT Huế: 729,801,684,115,782,499,495,376,
Phú Yên: 523,343,472,046,469,322,678,739
TT Huế: Win 1/8,
Phú Yên: Win 5/8
16-10-22Kon Tum: 216,093,089,114,987,981,581,269,
Khánh Hòa: 558,751,212,715,005,549,904,583
Kon Tum: Trúng 2/8
15-10-22Đà Nẵng: 254,520,299,514,118,396,574,224,
Quảng Ngãi: 228,223,655,020,525,511,725,775,
Đắc Nông: 308,768,685,021,959,326,945,190
Đà Nẵng: Win 4/8,
Quảng Ngãi: Trúng 4/8,
Đắc Nông: Trúng 1/8
14-10-22Gia Lai: 238,744,456,345,030,421,901,424,
Ninh Thuận: 633,756,439,170,718,210,463,416
Ninh Thuận: Trúng 1/8
13-10-22Bình Định: 319,811,302,888,352,000,855,862,
Quảng Trị: 525,496,152,161,751,177,968,356,
Quảng Bình: 383,427,743,221,368,522,643,900
Bình Định: Trúng 1/8,
Quảng Trị: Ăn 1/8,
Quảng Bình: Trúng 1/8
12-10-22Đà Nẵng: 591,258,505,962,739,187,701,859,
Khánh Hòa: 640,220,763,077,632,374,713,591
Đà Nẵng: Trúng 1/8,
Khánh Hòa: Win 2/8
11-10-22Đắc Lắc: 513,457,468,247,861,293,732,737,
Quảng Nam: 944,285,128,940,551,081,757,889
Quảng Nam: Trúng 1/8
10-10-22TT Huế: 513,675,481,036,314,280,990,570,
Phú Yên: 397,243,437,597,934,738,820,436
TT Huế: Win 4/8,
Phú Yên: Trúng 2/8
09-10-22Kon Tum: 015,027,308,987,724,376,011,798,
Khánh Hòa: 956,757,626,124,397,659,424,347
Kon Tum: Win 1/8,
Khánh Hòa: Win 1/8
08-10-22Đà Nẵng: 002,387,644,011,257,943,304,657,
Quảng Ngãi: 808,634,879,026,360,838,795,249,
Đắc Nông: 188,404,378,941,719,569,942,461
Đà Nẵng: Ăn 2/8,
Quảng Ngãi: Ăn 3/8
07-10-22Gia Lai: 330,574,568,039,623,338,167,813,
Ninh Thuận: 439,736,867,357,143,580,293,815
Gia Lai: Win 5/8,
Ninh Thuận: Win 1/8
06-10-22Bình Định: 566,711,610,706,379,129,533,426,
Quảng Trị: 468,360,526,632,334,574,247,137,
Quảng Bình: 311,328,729,188,740,693,686,351
Bình Định: Win 2/8
05-10-22Đà Nẵng: 388,989,328,939,237,390,507,227,
Khánh Hòa: 177,532,675,592,144,042,800,816
Đà Nẵng: Trúng 3/8,
Khánh Hòa: Trúng 1/8
04-10-22Đắc Lắc: 481,252,124,717,992,532,072,295,
Quảng Nam: 259,663,304,841,243,204,100,665
Quảng Nam: Win 5/8
03-10-22TT Huế: 966,248,047,695,411,725,121,952,
Phú Yên: 774,047,853,810,990,584,969,292
Phú Yên: Trúng 5/8
02-10-22Kon Tum: 795,815,674,696,945,620,750,521,
Khánh Hòa: 134,630,745,984,924,329,625,442
Kon Tum: Trúng 5/8,
Khánh Hòa: Win 2/8
01-10-22Đà Nẵng: 373,970,160,434,875,917,251,132,
Quảng Ngãi: 947,986,398,344,689,938,966,236,
Đắc Nông: 307,215,754,167,466,479,584,250
Đắc Nông: Ăn 1/8
30-09-22Gia Lai: 537,441,026,085,163,250,727,141,
Ninh Thuận: 884,351,317,682,877,459,679,602
Gia Lai: Ăn 5/8
29-09-22Bình Định: 354,294,855,452,674,801,848,590,
Quảng Trị: 134,916,221,569,353,897,779,677,
Quảng Bình: 482,091,763,742,750,770,252,211
Bình Định: Trúng 1/8,
Quảng Trị: Ăn 2/8,
Quảng Bình: Trúng 5/8
28-09-22Đà Nẵng: 719,733,422,753,988,724,871,395,
Khánh Hòa: 116,990,111,889,850,480,582,588
Đà Nẵng: Trúng 2/8,
Khánh Hòa: Trúng 5/8
27-09-22Đắc Lắc: 873,654,472,681,384,835,969,933,
Quảng Nam: 003,529,263,635,616,984,760,362
Đắc Lắc: Trúng 4/8
26-09-22TT Huế: 764,070,280,505,513,681,498,106,
Phú Yên: 420,006,984,668,147,589,958,137
TT Huế: Ăn 5/8,
Phú Yên: Win 5/8
25-09-22Kon Tum: 241,488,511,963,206,951,430,826,
Khánh Hòa: 816,081,474,895,754,558,152,181
Kon Tum: Trúng 1/8
24-09-22Đà Nẵng: 241,904,396,929,188,737,056,299,
Quảng Ngãi: 974,208,238,234,539,136,433,729,
Đắc Nông: 092,599,314,866,387,884,334,780
Quảng Ngãi: Ăn 1/8,
Đắc Nông: Trúng 5/8
23-09-22Gia Lai: 933,258,738,801,236,590,082,691,
Ninh Thuận: 571,567,224,172,085,439,588,974
Gia Lai: Win 2/8,
Ninh Thuận: Win 3/8
22-09-22Bình Định: 215,690,710,628,936,360,398,269,
Quảng Trị: 452,717,568,353,943,394,879,265,
Quảng Bình: 284,939,103,832,143,108,400,375
Quảng Bình: Trúng 5/8
21-09-22Đà Nẵng: 303,160,515,802,490,338,174,027,
Khánh Hòa: 325,029,058,387,540,237,758,148
Đà Nẵng: Trúng 1/8,
Khánh Hòa: Trúng 1/8
20-09-22Đắc Lắc: 672,534,661,956,572,323,147,525,
Quảng Nam: 201,032,370,227,314,717,598,293
Trượt
19-09-22TT Huế: 866,819,616,766,739,064,642,791,
Phú Yên: 923,535,703,518,507,631,788,787
Trượt
18-09-22Kon Tum: 641,087,055,321,612,505,247,325,
Khánh Hòa: 375,804,231,175,165,595,330,475
Kon Tum: Ăn 3/8,
Khánh Hòa: Ăn 5/8
17-09-22Đà Nẵng: 552,906,892,659,202,806,650,722,
Quảng Ngãi: 092,228,937,256,846,043,081,046,
Đắc Nông: 578,564,378,823,887,562,362,746
Quảng Ngãi: Trúng 1/8
16-09-22Gia Lai: 234,597,771,356,684,062,922,417,
Ninh Thuận: 337,889,450,534,494,440,532,205
Gia Lai: Win 3/8
15-09-22Bình Định: 873,704,677,921,938,993,161,680,
Quảng Trị: 095,377,350,082,925,982,302,768,
Quảng Bình: 059,279,567,520,258,821,850,109
Bình Định: Ăn 2/8,
Quảng Trị: Ăn 1/8,
Quảng Bình: Trúng 4/8
14-09-22Đà Nẵng: 423,291,621,613,184,715,339,052,
Khánh Hòa: 495,109,908,777,832,431,742,687
Khánh Hòa: Ăn 1/8
13-09-22Đắc Lắc: 452,751,931,847,927,709,228,800,
Quảng Nam: 693,056,762,142,286,397,828,903
Trượt
12-09-22TT Huế: 478,695,284,059,853,277,142,167,
Phú Yên: 936,227,548,385,219,131,553,709
Trượt
11-09-22Kon Tum: 002,417,872,709,155,345,690,419,
Khánh Hòa: 875,383,331,214,326,675,760,617
Kon Tum: Ăn 1/8,
Khánh Hòa: Ăn 4/8
10-09-22Đà Nẵng: 154,444,746,587,729,268,102,401,
Quảng Ngãi: 745,735,640,893,678,255,581,823,
Đắc Nông: 101,744,572,955,883,079,784,346
Đà Nẵng: Ăn 4/8,
Quảng Ngãi: Ăn 2/8,
Đắc Nông: Ăn 1/8
09-09-22Gia Lai: 886,453,853,490,164,256,971,397,
Ninh Thuận: 190,839,047,182,198,391,634,117
Trượt
08-09-22Bình Định: 357,599,733,565,841,220,913,211,
Quảng Trị: 155,206,705,765,488,694,543,685,
Quảng Bình: 812,358,761,269,517,232,801,841
Quảng Trị: Ăn 4/8,
Quảng Bình: Ăn 1/8
06-09-22Đắc Lắc: 545,700,061,274,885,724,487,216Đắc Lắc: Ăn 2/8