Dàn 8 Con Lô 3 Số MT

Soi cầu vip – Chốt số – Chắc ăn – Thắng lớn! Lấy số dinh tiền về nhà!
Các chuyên gia của chúng tôi luôn nỗ lực hết mình Tìm ra những con số chuẩn nhất có tỷ lệ ăn lớn nhất.Tuy nhiên có một vài ngày cầu về quá lệch anh chị em cũng không nên nản chí, vì những ngày sau cầu sẽ quay trở lại, rồi chúng ta sẽ lấy lại những gì đã mất

➨ Chúng tôi đã xác định được Dàn 8 Con Lô 3 Số  có tần xuất ra cao nhất trong ngày.

➨ Để nhận được Dàn 8 Con Lô 3 Số   bạn cần nạp đủ số tiền DỊCH VỤ ở Ô NẠP THẺ bên dưới

➨ Có thể nạp cộng dồn mệnh giá THẺ CÀO

Dàn 8 Con Lô 3 Số MT chuẩn nhất trong ngày!
Giá: 700,000đ.
Hiện tại chúng tôi chỉ nhận thẻ cào Viettel

Ngày Dự Đoán Kết Quả
18-05-22
17-05-22Đắc Lắc: 261,435,191,185,447,957,060,091,
Quảng Nam: 052,283,546,810,251,764,753,415
Quảng Nam: Ăn 1/8
16-05-22TT Huế: 306,316,039,531,702,533,630,812,
Phú Yên: 105,839,171,621,735,497,052,084
TT Huế: Ăn 3/8
15-05-22Kon Tum: 714,682,684,002,171,399,994,138,
Khánh Hòa: 099,613,661,021,556,384,998,488
Kon Tum: Ăn 3/8,
Khánh Hòa: Ăn 4/8
14-05-22Đà Nẵng: 720,865,117,717,124,680,193,296,
Quảng Ngãi: 029,638,197,436,467,857,481,639,
Đắc Nông: 106,763,179,337,527,834,906,318
Đà Nẵng: Ăn 2/8,
Đắc Nông: Ăn 2/8
13-05-22Gia Lai: 190,665,937,791,291,088,658,580,
Ninh Thuận: 263,877,383,200,823,542,453,071
Gia Lai: Ăn 1/8,
Ninh Thuận: Ăn 4/8
12-05-22Bình Định: 579,857,445,904,224,660,688,269,
Quảng Trị: 602,823,651,305,982,145,146,466,
Quảng Bình: 546,723,446,012,649,725,769,682
Quảng Bình: Ăn 4/8
11-05-22Đà Nẵng: 033,120,764,976,514,865,046,930,
Khánh Hòa: 875,678,934,463,440,702,906,303
Đà Nẵng: Ăn 2/8
10-05-22Đắc Lắc: 894,241,123,253,161,267,875,343,
Quảng Nam: 653,209,017,424,854,032,705,314
Quảng Nam: Ăn 2/8
09-05-22TT Huế: 768,830,983,201,044,904,439,242,
Phú Yên: 132,551,963,474,869,437,228,895
TT Huế: Ăn 3/8,
Phú Yên: Ăn 1/8
08-05-22Kon Tum: 912,095,377,178,218,380,508,307,
Khánh Hòa: 459,513,817,737,944,602,729,892
Kon Tum: Ăn 4/8
07-05-22Đà Nẵng: 860,297,301,136,173,869,899,055,
Quảng Ngãi: 656,576,257,246,334,527,525,406,
Đắc Nông: 257,037,018,768,659,705,730,103
Đà Nẵng: Ăn 4/8
06-05-22Gia Lai: 241,514,465,741,171,236,828,784,
Ninh Thuận: 564,953,638,768,252,100,102,946
Gia Lai: Ăn 3/8
05-05-22Bình Định: 233,607,263,300,171,280,545,474,
Quảng Trị: 421,570,655,588,125,352,243,132,
Quảng Bình: 667,422,474,993,544,893,846,666
Bình Định: Ăn 5/8,
Quảng Trị: Ăn 4/8
04-05-22Đà Nẵng: 075,656,417,915,836,011,333,074,
Khánh Hòa: 364,654,659,379,746,186,509,278
Đà Nẵng: Ăn 1/8
03-05-22Đắc Lắc: 561,085,812,354,132,528,845,340,
Quảng Nam: 946,574,001,703,684,038,364,698
Đắc Lắc: Ăn 3/8,
Quảng Nam: Ăn 5/8
02-05-22TT Huế: 873,496,719,826,940,639,172,131,
Phú Yên: 754,389,643,615,374,188,760,381
Trượt
01-05-22Kon Tum: 039,535,423,926,334,120,623,244,
Khánh Hòa: 370,602,871,867,643,956,116,115
Kon Tum: Ăn 5/8,
Khánh Hòa: Ăn 3/8
30-04-22Đà Nẵng: 398,806,683,077,557,039,149,599,
Quảng Ngãi: 559,102,219,304,345,956,895,434,
Đắc Nông: 161,131,743,149,364,678,372,708
Đà Nẵng: Ăn 3/8,
Quảng Ngãi: Ăn 3/8,
Đắc Nông: Ăn 4/8
29-04-22Gia Lai: 357,685,729,423,396,131,496,310,
Ninh Thuận: 282,414,830,388,014,046,720,167
Gia Lai: Ăn 1/8
28-04-22Bình Định: 059,901,027,656,057,013,443,775,
Quảng Trị: 538,109,738,858,262,203,214,982,
Quảng Bình: 382,313,254,323,181,247,567,832
Bình Định: Ăn 1/8,
Quảng Trị: Ăn 1/8,
Quảng Bình: Ăn 3/8
27-04-22Đà Nẵng: 184,979,889,406,970,472,392,933,
Khánh Hòa: 585,508,943,223,842,246,750,919
Khánh Hòa: Ăn 1/8
26-04-22Đắc Lắc: 842,417,319,728,157,571,378,679,
Quảng Nam: 351,535,359,437,387,491,532,254
Đắc Lắc: Ăn 2/8
25-04-22TT Huế: 755,004,518,594,697,300,157,859,
Phú Yên: 799,694,676,747,700,137,211,250
Trượt
24-04-22Kon Tum: 109,675,910,831,040,920,753,384,
Khánh Hòa: 421,629,010,341,497,475,389,891
Khánh Hòa: Ăn 1/8
23-04-22Đà Nẵng: 500,777,952,763,994,675,745,752,
Quảng Ngãi: 111,413,096,651,828,960,462,474,
Đắc Nông: 529,487,806,907,767,255,248,832
Đà Nẵng: Ăn 1/8,
Quảng Ngãi: Ăn 1/8,
Đắc Nông: Ăn 2/8
22-04-22Gia Lai: 343,919,662,809,543,568,393,466,
Ninh Thuận: 774,370,115,362,422,642,176,158
Gia Lai: Ăn 4/8,
Ninh Thuận: Ăn 1/8
21-04-22Bình Định: 204,988,886,913,005,027,086,171,
Quảng Trị: 174,739,050,331,973,943,440,674,
Quảng Bình: 463,379,601,258,759,713,634,984
Quảng Trị: Ăn 3/8,
Quảng Bình: Ăn 3/8
20-04-22Đà Nẵng: 523,563,824,823,270,314,770,322,
Khánh Hòa: 914,113,985,125,256,615,778,501
Đà Nẵng: Ăn 1/8,
Khánh Hòa: Ăn 2/8
19-04-22Đắc Lắc: 205,632,549,492,770,075,959,736,
Quảng Nam: 428,022,325,232,061,361,072,097
Đắc Lắc: Ăn 4/8,
Quảng Nam: Ăn 1/8
18-04-22TT Huế: 165,533,796,463,439,019,449,690,
Phú Yên: 213,347,507,746,174,312,087,735
TT Huế: Ăn 1/8,
Phú Yên: Ăn 4/8
17-04-22Kon Tum: 824,720,395,634,562,376,426,640,
Khánh Hòa: 747,756,431,665,165,197,079,392
Trượt
16-04-22Đà Nẵng: 077,062,875,583,166,167,765,994,
Quảng Ngãi: 073,373,803,239,643,852,321,489,
Đắc Nông: 217,512,439,580,716,766,853,029
Đà Nẵng: Ăn 3/8,
Quảng Ngãi: Ăn 3/8,
Đắc Nông: Ăn 1/8
15-04-22Gia Lai: 841,590,663,989,188,395,961,031,
Ninh Thuận: 549,216,900,357,193,512,189,870
Trượt
14-04-22Bình Định: 354,457,453,708,789,005,137,327,
Quảng Trị: 099,695,992,899,637,421,126,887,
Quảng Bình: 351,454,920,843,721,776,824,714
Bình Định: Ăn 1/8
13-04-22Đà Nẵng: 029,024,667,117,314,787,802,065,
Khánh Hòa: 669,449,548,478,748,624,438,378
Khánh Hòa: Ăn 1/8
12-04-22Đắc Lắc: 395,874,908,822,423,768,747,892,
Quảng Nam: 773,096,070,943,545,079,195,002
Trượt
11-04-22TT Huế: 593,561,726,559,018,931,467,641,
Phú Yên: 920,075,964,298,781,247,250,239
Phú Yên: Ăn 1/8
10-04-22Kon Tum: 935,861,590,988,150,644,453,888,
Khánh Hòa: 085,847,814,198,835,130,601,328
Kon Tum: Ăn 3/8,
Khánh Hòa: Ăn 5/8
09-04-22Đà Nẵng: 381,104,486,965,376,836,649,197,
Quảng Ngãi: 860,454,747,836,927,392,774,846,
Đắc Nông: 691,369,302,847,404,460,539,136
Đắc Nông: Ăn 3/8
08-04-22Gia Lai: 782,411,635,867,189,422,418,022,
Ninh Thuận: 667,038,678,880,798,101,348,645
Ninh Thuận: Ăn 4/8
07-04-22Bình Định: 920,231,610,619,892,153,348,425,
Quảng Trị: 917,867,935,734,344,174,792,027,
Quảng Bình: 754,827,826,442,333,172,847,260
Bình Định: Ăn 1/8,
Quảng Bình: Ăn 4/8
06-04-22Đà Nẵng: 042,293,435,615,597,128,845,269,
Khánh Hòa: 354,530,697,173,609,735,528,653
Đà Nẵng: Ăn 5/8
05-04-22Đắc Lắc: 444,502,969,639,685,877,347,438,
Quảng Nam: 407,652,633,032,991,680,710,615
Đắc Lắc: Ăn 1/8,
Quảng Nam: Ăn 1/8
04-04-22TT Huế: 863,094,130,252,622,614,529,808,
Phú Yên: 207,466,822,034,654,725,448,588
TT Huế: Ăn 5/8,
Phú Yên: Ăn 4/8
03-04-22Kon Tum: 210,466,653,697,166,706,334,683,
Khánh Hòa: 093,444,966,820,767,835,678,061
Kon Tum: Ăn 4/8
02-04-22Đà Nẵng: 311,420,628,167,330,329,928,007,
Quảng Ngãi: 412,302,530,843,260,127,233,235,
Đắc Nông: 744,224,196,658,701,945,401,723
Đà Nẵng: Ăn 1/8
01-04-22Gia Lai: 127,683,123,675,468,535,194,012,
Ninh Thuận: 943,516,153,225,480,754,890,761
Gia Lai: Ăn 2/8,
Ninh Thuận: Ăn 5/8
31-03-22Bình Định: 941,542,348,795,578,698,979,213,
Quảng Trị: 251,809,239,420,341,028,093,046,
Quảng Bình: 652,861,759,172,794,820,959,409
Bình Định: Ăn 1/8,
Quảng Trị: Ăn 5/8,
Quảng Bình: Ăn 4/8
30-03-22Đà Nẵng: 653,161,264,153,102,393,491,620,
Khánh Hòa: 864,985,323,524,295,910,805,653
Đà Nẵng: Ăn 2/8
29-03-22Đắc Lắc: 281,992,720,973,060,613,371,636,
Quảng Nam: 603,409,321,955,740,973,631,174
Đắc Lắc: Ăn 2/8,
Quảng Nam: Ăn 4/8
28-03-22TT Huế: 840,594,523,095,562,882,558,844,
Phú Yên: 879,752,296,066,611,713,688,277
Phú Yên: Ăn 5/8
27-03-22Kon Tum: 425,573,734,122,352,611,722,887,
Khánh Hòa: 089,040,401,539,219,400,352,472
Kon Tum: Ăn 4/8
26-03-22Đà Nẵng: 703,077,261,847,636,938,851,296,
Quảng Ngãi: 764,642,495,600,630,590,181,040,
Đắc Nông: 222,484,163,007,701,058,396,581
Quảng Ngãi: Ăn 3/8,
Đắc Nông: Ăn 5/8
25-03-22Gia Lai: 036,150,588,886,110,329,936,050,
Ninh Thuận: 793,394,689,242,232,146,301,466
Ninh Thuận: Ăn 1/8
24-03-22Bình Định: 042,732,177,611,456,230,241,836,
Quảng Trị: 563,506,282,406,834,269,262,138,
Quảng Bình: 181,843,961,812,966,683,938,378
Bình Định: Ăn 2/8,
Quảng Trị: Ăn 4/8,
Quảng Bình: Ăn 1/8
23-03-22Đà Nẵng: 054,325,297,193,002,926,865,432,
Khánh Hòa: 059,167,024,917,986,154,231,370
Đà Nẵng: Ăn 4/8,
Khánh Hòa: Ăn 4/8
22-03-22Đắc Lắc: 446,290,875,866,489,188,843,899,
Quảng Nam: 021,486,745,807,783,743,274,804
Trượt
21-03-22TT Huế: 963,918,748,056,590,103,334,946,
Phú Yên: 442,338,393,729,786,059,734,646
TT Huế: Ăn 3/8
20-03-22Kon Tum: 237,969,146,141,007,577,639,083,
Khánh Hòa: 743,415,915,862,531,900,911,428
Kon Tum: Ăn 1/8,
Khánh Hòa: Ăn 3/8
19-03-22Đà Nẵng: 586,050,629,518,983,600,904,970,
Quảng Ngãi: 506,104,997,938,009,944,499,255,
Đắc Nông: 340,799,541,271,112,124,549,552
Đà Nẵng: Ăn 4/8,
Đắc Nông: Ăn 1/8
18-03-22Gia Lai: 749,568,902,821,043,616,867,126,
Ninh Thuận: 503,012,580,480,102,494,773,289
Gia Lai: Ăn 3/8,
Ninh Thuận: Ăn 2/8
17-03-22Bình Định: 352,543,455,038,872,667,176,471,
Quảng Trị: 880,865,510,367,326,984,443,693,
Quảng Bình: 287,448,749,376,744,248,451,621
Bình Định: Ăn 4/8,
Quảng Bình: Ăn 1/8
16-03-22Đà Nẵng: 832,649,247,796,296,724,407,231,
Khánh Hòa: 220,644,099,313,528,100,857,195
Khánh Hòa: Ăn 2/8
15-03-22Đắc Lắc: 597,525,437,079,572,791,980,256,
Quảng Nam: 743,258,537,734,697,853,732,233
Đắc Lắc: Ăn 2/8,
Quảng Nam: Ăn 4/8
14-03-22TT Huế: 732,138,443,281,262,153,173,029,
Phú Yên: 221,907,808,815,466,324,201,181
TT Huế: Ăn 1/8,
Phú Yên: Ăn 5/8
13-03-22Kon Tum: 180,320,461,052,147,240,727,210,
Khánh Hòa: 115,371,478,844,825,375,848,330
Kon Tum: Ăn 2/8,
Khánh Hòa: Ăn 4/8
12-03-22Đà Nẵng: 994,855,301,093,065,329,567,729,
Quảng Ngãi: 240,525,470,168,487,531,544,201,
Đắc Nông: 985,105,015,668,546,209,943,178
Đà Nẵng: Ăn 1/8,
Quảng Ngãi: Ăn 2/8,
Đắc Nông: Ăn 2/8
11-03-22Gia Lai: 181,317,254,661,970,712,346,782,
Ninh Thuận: 488,433,082,793,539,136,454,200
Gia Lai: Ăn 1/8,
Ninh Thuận: Ăn 1/8
10-03-22Bình Định: 748,366,276,890,885,959,345,061,
Quảng Trị: 234,520,909,538,392,451,015,594,
Quảng Bình: 472,023,384,189,526,015,903,559
Bình Định: Ăn 4/8,
Quảng Trị: Ăn 1/8,
Quảng Bình: Ăn 4/8
09-03-22Đà Nẵng: 965,331,059,968,040,858,511,153,
Khánh Hòa: 612,661,499,595,438,671,449,375
Đà Nẵng: Ăn 1/8,
Khánh Hòa: Ăn 1/8
08-03-22Đắc Lắc: 180,881,338,284,019,746,120,614,
Quảng Nam: 685,519,469,899,543,301,080,123
Quảng Nam: Ăn 1/8
07-03-22TT Huế: 886,882,419,059,550,494,675,623,
Phú Yên: 169,362,396,177,440,637,033,260
TT Huế: Ăn 1/8,
Phú Yên: Ăn 5/8
06-03-22Kon Tum: 261,406,258,974,366,768,385,513,
Khánh Hòa: 055,781,492,700,385,553,122,149
Trượt
05-03-22Đà Nẵng: 099,808,928,306,389,879,789,823,
Quảng Ngãi: 313,285,045,183,433,949,586,590,
Đắc Nông: 747,570,733,362,831,483,078,282
Trượt
04-03-22Gia Lai: 184,032,250,259,392,183,695,977,
Ninh Thuận: 965,636,707,337,821,379,723,100
Ninh Thuận: Ăn 1/8
03-03-22Bình Định: 376,929,697,773,366,112,704,240,
Quảng Trị: 291,960,663,714,261,939,548,776,
Quảng Bình: 616,935,272,343,356,487,439,240
Bình Định: Ăn 1/8,
Quảng Trị: Ăn 4/8,
Quảng Bình: Ăn 1/8
02-03-22Đà Nẵng: 095,657,060,911,971,379,931,374,
Khánh Hòa: 378,363,754,911,576,895,151,374
Trượt
01-03-22Đắc Lắc: 767,232,969,869,202,176,340,046,
Quảng Nam: 987,116,775,724,863,975,101,903
Quảng Nam: Ăn 2/8
28-02-22TT Huế: 724,806,753,749,935,381,764,057,
Phú Yên: 521,084,557,788,326,520,400,748
TT Huế: Ăn 1/8,
Phú Yên: Ăn 3/8
27-02-22Kon Tum: 980,342,081,252,816,217,776,995,
Khánh Hòa: 215,133,503,367,743,679,601,153
Kon Tum: Ăn 3/8,
Khánh Hòa: Ăn 5/8
26-02-22Đà Nẵng: 202,941,088,512,362,139,052,772,
Quảng Ngãi: 864,217,573,660,391,381,565,083,
Đắc Nông: 403,132,112,385,542,883,989,776
Đà Nẵng: Ăn 3/8,
Quảng Ngãi: Ăn 1/8
25-02-22Gia Lai: 609,613,280,555,728,845,323,565,
Ninh Thuận: 952,671,294,766,704,144,215,912
Gia Lai: Ăn 2/8,
Ninh Thuận: Ăn 5/8
24-02-22Bình Định: 592,401,014,768,208,258,856,354,
Quảng Trị: 250,027,076,129,944,881,724,164,
Quảng Bình: 158,906,726,353,030,336,439,981
Bình Định: Ăn 4/8,
Quảng Trị: Ăn 1/8,
Quảng Bình: Ăn 1/8
23-02-22Đà Nẵng: 985,453,906,614,775,203,279,782,
Khánh Hòa: 406,951,170,307,735,751,176,361
Khánh Hòa: Ăn 1/8
22-02-22Đắc Lắc: 757,470,424,210,273,547,665,987,
Quảng Nam: 689,410,313,181,384,973,010,555
Đắc Lắc: Ăn 1/8,
Quảng Nam: Ăn 5/8
21-02-22TT Huế: 191,962,317,076,782,448,230,173,
Phú Yên: 156,894,885,735,602,392,009,248
Phú Yên: Ăn 1/8
20-02-22Kon Tum: 050,887,965,449,071,547,556,845,
Khánh Hòa: 127,748,636,633,740,800,632,961
Kon Tum: Ăn 2/8,
Khánh Hòa: Ăn 1/8
19-02-22Đà Nẵng: 730,177,418,231,485,162,390,411,
Quảng Ngãi: 653,490,218,239,625,856,721,208
Đà Nẵng: Ăn 2/8,
Quảng Ngãi: Ăn 5/8